8 CỤM TỪ TIẾNG ANH Ý NGHĨA VỀ BIỂN MÀ BẠN KHÔNG NGỜ ĐẾN

Biển đảo luôn là chủ đề yêu thích nhất và được mọi người quan tâm. Từ vựng về chủ đề này chắc hẳn các bạn cũng đã biết rất nhiều. Hôm nay, chúng tôi sẽ chia sẻ với các bạn 8 cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển lại rất gần gũi trong cuộc sống mà ta không ngờ đến.

1. Go to sea – Cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển phổ biến

Cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển này không có chỉ đơn thuần có nghĩa là những hành động du lịch, tắm biển hay chụp hình.Nó còn có một ý nghĩa lớn lao hơn. “Go to sea” tức là gắn cuộc đời của những con người yêu biển với biển như là những thủy thủ. Bạn có thể hiểu đó là tình yêu biển.

Ví dụ: When I get order, I’m going to go to sea” my nephew said to me.

(Cháu trai tôi nói khi nào lớn, nó sẽ trở thành một thủy thủ.)

2. To be at sea

Cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển này giải thích về bối rối và không thể đưa ra quyết định mình làm.

Ví dụ: He feels at sea with economics.

(Anh ấy không thể đưa ra quyết định làm kinh tế.)

Những cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển

3. Get/have one’s sea legs – Cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển khá lạ với mọi người

“Sea legs” cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển này không có nghĩa là đi biển và mọc thêm những cái chân, mà đó là khả năng chống chịu, tự cân bằng khi đi tàu ra biển.

Ví dụ: You may feel a little sick until you get your sea legs.

(Bạn có thể cảm thấy hơi mệt một chút cho tới khi bạn lấy lại được sự cân bằng.)

4. A drop in the ocean

Cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển này nói về thứ gì đó quá nhỏ để tạo nên ảnh hưởng.

Ví dụ: Ten participants are just a drop in the ocean compared to the number of people we need for the event.

(10 người tham dự chẳng thấm vào đâu so với số người chúng ta cần để cho sự kiện.)

5. Between a rock and a hard place/ Between the devil and the deep blue sea

Người Anh dùng thành ngữ này thay cho câu “tiến thoái lưỡng nam” của người Việt khi nói về một tình thế khó khăn, khó ra quyết định.

Ví dụ: I couldn’t make up my mind whether I should attend the my ex-girlfriend wedding or not. I was caught between a rock and a hard place.

(Tôi không quyết định được là có nên đi dự đám cưới của người yêu cũ không nữa. Thật là tiến thoái lưỡng nam.)

Cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển hay nhất

6. Flenty more fish in the sea

Nếu bạn nói: There are flenty more fish in the sea. Điều đó có nghĩa là có nhiều lựa chọn khác trong một tình huống. Cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển này thường được nói để an ủi ai đó khi vừa trải qua tan vỡ quan hệ tình cảm.

Ví dụ: Don’t worry, you will find another boyfriend soon. They ‘re plenty more fish in the sea.

(Đừng lo lắng, con sẽ tìm được một chàng trai khác nhanh thôi. Biển còn đầy sóng, và chợ còn đầy hàng.)

7. Drink like a fish – cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển ám chỉ bạn đang say sỉn

Nếu có ai nói với bạn câu có cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển này, hãy xem xét lại mình nhé vì bạn đã uống rất nhiều rượu.

Ví dụ: Brian drinks like a fish when he goes out with his friends.

(Brian uống rất nhiều rượu khi anh ấy ra ngoài với bạn)

8. Sea change

Nếu như bạn đang muốn một sự thay đổi lớn mang tính quyết định thì “sea change” đúng là thứ bạn đang cần.

Ví dụ: This is not the time for a sea change in our manufacturing division. There are too many orders at the moment

(Đây không phải là lúc để có những thay đổi cải tổ ở bộ phận sản xuất. Đang có cả núi đơn đặt hàng.)

Hy vọng bài viết những cụm từ tiếng Anh ý nghĩa về biển đã đem đến những kiến thức bổ ích cho bạn. Chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả.

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*